Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Hinterhof' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hinterhof
der
[ˈhɪntɐˌhoːf]
Danh từ
Số nhiều: Hinterhöfe
Định nghĩa
1
sân sau
- khoảng sân trống ở phía sau của một tòa nhà
freier Platz auf der Rückseite eines Gebäudes
„Was sie auszeichnete, war einzig ein gewisser Einfallsreichtum an Verwahrlosung, der sich bis auf die Straßen und in die
Hinterhöfe
fortsetzte.“
Điều làm nên sự khác biệt của họ chỉ là một sự khéo léo nhất định trong việc bỏ bê, thứ lan ra cả đường phố và vào các sân sau.
„Es war eine geräumige Wohnung, mit zwei hellen Zimmern nach vorn, während das dritte und die Küche auf den
Hinterhof
wiesen.“
Đó là một căn hộ rộng rãi, với hai phòng sáng sủa hướng ra phía trước, trong khi phòng thứ ba và nhà bếp nhìn ra sân sau.
Danh từ