

người phía sau- Người ở vị trí phía sau một người khác trong không gian.
Person, die sich räumlich hinter jemand anderem befindet
kẻ đứng sau- Người bí mật tham gia vào một việc gì đó nhưng hoạt động của họ không được biết đến công khai.
Person, die heimlich an etwas beteiligt ist, deren Aktivität aber nicht bekannt ist