

tính lịch sử- cách nhìn nhận hoàn toàn theo góc độ lịch sử; sự chú trọng sâu sắc đến lịch sử
eine durch und durch historische Betrachtungsweise; das intensive Eingehen auf die Geschichte
tính xác thực lịch sử- sự thật rằng một người, một sự vật hoặc một hoàn cảnh đã thực sự tồn tại trong lịch sử
die Tatsache, dass eine Person oder eine Sache oder Sachlage historisch tatsächlich gegeben war