'Hitzekollaps' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hitzekollapsder
[ˈhɪt͡səˌkɔlaps]Danh từSố nhiều: Hitzekollapse
Định nghĩa
1
trụy nhiệt- tình trạng rối loạn tuần hoàn nghiêm trọng do nhiệt độ cao gây ra
durch Hitze verursachte massive Störung des Kreislaufs
„Nicht nur war mein Interesse an weiteren Felszeichnungen gering, auch die Hitze machte mir zu schaffen, und zum ersten Mal auf dieser Reise begann ich die Warnsignale eines Hitzekollaps zu spüren, die ich von meiner Marokko-Reise in Erinnerung hatte.“
“Không chỉ là tôi hầu như không còn hứng thú với những bức khắc đá khác nữa, mà cái nóng cũng khiến tôi rất mệt mỏi, và lần đầu tiên trong chuyến đi này tôi bắt đầu cảm nhận những tín hiệu cảnh báo của một cơn trụy nhiệt, điều mà tôi còn nhớ từ chuyến đi Ma-rốc của mình.”