'Hitzkopf' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hitzkopfder
[ˈhɪt͡sˌkɔp͡f]Danh từSố nhiều: Hitzköpfe
Định nghĩa
1
người nóng tính- Người rất dễ nổi nóng và khi tức giận thì mất bình tĩnh, không còn kiềm chế được bản thân.
Person, die sich besonders leicht aufregt und dabei außer sich gerät
Ronald Pofalla gilt als politischer Hitzkopf, der sich mit anderen Politikern gerne lautstark streitet.
Ronald Pofalla được xem là một chính trị gia nóng tính, người thích to tiếng cãi vã với các chính trị gia khác.
[Philipp Hammond] gilt zwar nicht als Europafreund, aber als Pragmatiker und im Gegensatz zum Hitzkopf Boris Johnson gleichzeitig als vernünftig.
[Philipp Hammond] tuy không được xem là người ủng hộ châu Âu, nhưng lại được coi là một người thực tế và, trái ngược với Boris Johnson nóng tính, đồng thời cũng là người biết điều.