lập trình nghiệp dư- Người làm việc tạo ra các chương trình máy tính như một sở thích, không phải nghề nghiệp chính.
Person, die das Erstellen von Computerprogrammen als Hobby betreibt
„Kryptowährungen faszinieren nicht mehr nur Hobbyprogrammierer und experimentierfreudige Privatanleger.“
“Tiền mã hóa không còn chỉ hấp dẫn những người lập trình nghiệp dư và các nhà đầu tư cá nhân thích thử nghiệm nữa.”
„Nicht mehr Hobbyprogrammierer arbeiten an der Software, sondern fest angestellte Entwickler überwiegend großer Firmen wie Microsoft, Google oder IBM.“
“Không còn là những người lập trình nghiệp dư làm việc với phần mềm này nữa, mà chủ yếu là các nhà phát triển được tuyển dụng chính thức của những công ty lớn như Microsoft, Google hoặc IBM.”