Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Hochzeitspaar' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hochzeitspaar
das
[ˈhɔxt͡saɪ̯t͡sˌpaːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Hochzeitspaare
Định nghĩa
1
đôi tân hôn
- hai người vào ngày họ làm lễ kết hôn
zwei Personen am Tag ihrer Eheschließung
Das
Hochzeitspaar
verschwand kurz nach der Trauung.
Đôi tân hôn biến mất ngay sau lễ cưới.
„Vor der Kirche sieht es so aus, als würden Cheerleader das
anfeuern.“
Từ đồng nghĩa
Brautpaar
Hochzeiter
Hochzeitspaar
“Trước nhà thờ, trông như thể các nữ cổ động viên đang cổ vũ cho đôi tân hôn.”
Danh từ