Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Hoden' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hoden
der
[ˈhoːdn̩]
Danh từ
Số nhiều: Hoden
Định nghĩa
1
tinh hoàn
- tuyến sinh dục nam
männliche Keimdrüse
In den
Hoden
wird auch das Testosteron gebildet.
Testosterone cũng được sản xuất trong tinh hoàn.
„Dann hielt er seinen Becher unter die naturgetreu nachgebildeten
und zog am Schwanz.“
Từ đồng nghĩa
Ei
Klöten
Nuss
Testikel
Từ cụ thể hơn
Büffelhoden
Lammhoden
Schweinehoden
Stierhoden
Hoden
"Sau đó, anh ta đặt cốc của mình dưới những quả tinh hoàn được tái tạo y như thật và kéo cái đuôi."
Danh từ