'Hodenatrophie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hodenatrophiedie
[ˈhoːdn̩ʔatʁoˌfiː]Danh từSố nhiều: Hodenatrophien
Định nghĩa
1
teo tinh hoàn- Bệnh ở cơ quan sinh dục nam, trong đó một hoặc cả hai tinh hoàn bị teo nhỏ rõ rệt.
Genitalerkrankung von Männern, bei der einer oder beide Hoden stark verkleinert sind
„In der Packungsbeilage steht, Anadrol (Oxymetholon) ist ein Anabolikum, ein synthetisches Testosteron-Derivat. Mögliche Nebenwirkungen: Hodenatrophie, Impotenz, chronischer Priapismus, Steigerung oder Minderung der Libido, Schlaflosigkeit und Haarausfall.“
“Trong tờ hướng dẫn sử dụng ghi rằng Anadrol (Oxymetholon) là một thuốc đồng hóa, một dẫn xuất testosterone tổng hợp. Các tác dụng phụ có thể có: teo tinh hoàn, bất lực, cương đau dương vật kéo dài mạn tính, tăng hoặc giảm ham muốn tình dục, mất ngủ và rụng tóc.”