'Hofbaumeister' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hofbaumeisterder
[ˈhoːfbaʊ̯ˌmaɪ̯stɐ]Danh từSố nhiều: Hofbaumeister
Định nghĩa
1
kiến trúc sư cung đình- kiến trúc sư làm việc tại triều đình hoặc nơi ở của một vị quân chủ, được giao thiết kế và chỉ đạo thi công các công trình công cộng.
an einem Fürstensitz beschäftigter Baumeister
„Ein Hofbaumeister war ein an den Sitz eines regierenden Fürsten oder Herrschers (Hof) berufener, also ein von einem Landesherren mit der Planung und Durchführung öffentlicher Bauvorhaben betrauter Baumeister.“
“Kiến trúc sư cung đình là một kiến trúc sư được bổ nhiệm đến nơi ở của một vị vương công hoặc người cai trị đang trị vì (triều đình), tức là một kiến trúc sư được lãnh chúa giao phó việc quy hoạch và thực hiện các công trình xây dựng công cộng.”
„Diese [Wasserleitung] wurde vom Hofbaumeister Peter Concorz (Chonchartz) errichtet.“
“Công trình [đường dẫn nước] này do kiến trúc sư cung đình Peter Concorz (Chonchartz) xây dựng.”