'Hohleisen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hohleisendas
[ˈhoːlˌʔaɪ̯zn̩]Danh từSố nhiều: Hohleisen
Định nghĩa
1
đục lòng máng- Dụng cụ có lưỡi bán nguyệt dùng để đục, khoét các chỗ lõm cong vào bên trong bề mặt vật liệu, nhất là gỗ.
Werkzeug mit halbrunder Klinge zum Ausstechen konkaver Vertiefungen
„Holzfunde aus der eisenzeitlichen Siedlung von Glastonbury und aus der Hügelfestung von Breiddin vermitteln einen anschaulichen Eindruck vom hohen Stand der Holzverarbeitung, der andernorts auch durch Funde spezialisierter Werkzeuge wie Äxte, Beile, Meißel und Hohleisen bestätigt wird.“
Các hiện vật bằng gỗ từ khu định cư thời đại đồ sắt ở Glastonbury và từ pháo đài trên đồi Breiddin cho thấy một ấn tượng sinh động về trình độ chế tác gỗ rất cao, điều này ở những nơi khác cũng được xác nhận qua việc tìm thấy các công cụ chuyên dụng như rìu, búa rìu, đục và đục lòng máng.