'Hohnwort' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hohnwortdas
[ˈhoːnˌvɔʁt]Danh từSố nhiều: Hohnworte
Định nghĩa
1
từ miệt thị- Từ dùng để chê bai, mỉa mai một sự việc hoặc một người bị cho là không thích đáng, đáng bị lên án.
Wort, mit dem die angesprochene Sache oder Person als unangemessen angeprangert wird
Ladendorf (1906) nennt „Kuhhandel“ als Hohnwort: „Kuhhandel, seit den neunziger Jahren des 19. Jahrhunderts ein vielgeliebtes Hohnwort für politische Abmachungen…“
Ladendorf (1906) nêu “Kuhhandel” như một từ miệt thị: “Kuhhandel, từ những năm chín mươi của thế kỷ 19, là một từ miệt thị rất được ưa dùng để chỉ các thỏa thuận chính trị…”
Ein modernes Hohnwort gleicher Qualität wäre der Vorwurf der „Mafiamethoden“.
Một từ miệt thị hiện đại có chất lượng tương tự sẽ là lời cáo buộc về “các phương thức kiểu mafia”.