Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Holunderblüte' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Holunderblüte
die
[hoˈlʊndɐˌblyːtə]
Danh từ
Số nhiều: Holunderblüten
Định nghĩa
1
hoa cơm cháy
- Bông hoa riêng lẻ của cây cơm cháy.
einzelne Blüte des Holunders
„Im Mai wollen wir
Holunderblüten
sammeln – sie duften herrlich!“
"Vào tháng Năm, chúng ta muốn đi hái hoa cơm cháy – chúng thơm tuyệt vời!"
„
Holunderblüten
riechen schwach eigenartig; sie schmecken schleimig süß, später kratzend.“
"Hoa cơm cháy có mùi hơi lạ; chúng có vị ngọt nhớt, về sau gây cảm giác rát họng."
Danh từ