'Holzfragment' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Holzfragmentdas
[ˈhɔlt͡sfʁaˌɡmɛnt]Danh từSố nhiều: Holzfragmente
Định nghĩa
1
mảnh gỗ- Một miếng gỗ thuộc về một tổng thể lớn hơn; phần vỡ hoặc mẩu tách ra từ đồ vật bằng gỗ.
ein Stück Holz, das zu einem großen Ganzen gehört; Bruchstück aus Holz
„Schon vor einigen Jahrzehnten vermutete die Fachwelt, dass die Holzfragmente in Aberdeen schlummern, doch das Universitätsmuseum konnte die Stücke nicht ausfindig machen.“
“Ngay từ vài thập niên trước, giới chuyên môn đã cho rằng những mảnh gỗ ấy đang nằm ở Aberdeen, nhưng bảo tàng đại học không thể tìm ra các mảnh đó.”