'Holzfund' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Holzfundder
[ˈhɔlt͡sˌfʊnt]Danh từSố nhiều: Holzfunde
Định nghĩa
1
hiện vật gỗ- Đồ vật, thường có giá trị lịch sử, được làm bằng gỗ và do ai đó tìm thấy.
meist historischer Gegenstand aus Holz, den jemand gefunden hat
„Holzfunde aus der eisenzeitlichen Siedlung von Glastonbury und aus der Hügelfestung von Breiddin vermitteln einen anschaulichen Eindruck vom hohen Stand der Holzverarbeitung, der andernorts auch durch Funde spezialisierter Werkzeuge wie Äxte, Beile, Meißel und Hohleisen bestätigt wird.“
“Các hiện vật gỗ từ khu định cư thời đồ sắt ở Glastonbury và từ pháo đài trên đồi Breiddin mang lại một ấn tượng sinh động về trình độ chế tác gỗ cao, điều này ở nơi khác cũng được xác nhận bởi những phát hiện về các công cụ chuyên dụng như rìu, búa rìu, đục và đục lòng máng.”
„Um das Alter der Holzfunde zu eruieren, gab das Museum eine Radiokohlenstoffdatierung in Auftrag.“
“Để xác định niên đại của các hiện vật gỗ, bảo tàng đã đặt thực hiện một phép định tuổi bằng cacbon phóng xạ.”