'Holzhaufen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Holzhaufender
[ˈhɔlt͡sˌhaʊ̯fn̩]Danh từSố nhiều: Holzhaufen
Định nghĩa
1
đống củi- Đống gồm các khúc gỗ, thân cây hoặc củi được chất chồng lên nhau một cách tương đối thô sơ.
Haufen aus (grob) aufeinanderliegendem Holz (Baumstämme, Holzscheite, …)
„Er schichtet einen riesigen Holzhaufen, legt die mit Tüchern umhüllten sterblichen Überreste seines Angehörigen auf diesen und entflammt ein großes Feuer.“
“Anh ta chất một đống củi khổng lồ, đặt hài cốt của người thân được bọc trong vải lên trên đó và châm một ngọn lửa lớn.”