'Holzpflock' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Holzpflockder
[ˈhɔlt͡sˌp͡flɔk]Danh từSố nhiều: Holzpflöcke
Định nghĩa
1
cọc gỗ- Cọc được làm bằng gỗ, thường là thanh gỗ nhọn dùng để đóng xuống đất hoặc đâm xuyên qua vật gì đó.
Pflock aus Holz
„Er gab keinen Laut von sich, als wir ihm Holzpflöcke durch die Hände trieben und ihn pfählten.“
“Hắn không kêu một tiếng nào khi chúng tôi đóng những cọc gỗ xuyên qua hai bàn tay hắn và đóng cọc vào người hắn.”
„Und nach ihren mühsamen Ermittlungen hätten auch sie ein Recht darauf. Ein Recht darauf, dass Cassandra in den Zeugenstand trete und unter Tränen schildere, wie das Ungeheuer ihr die Finger abgeschnitten hatte. Ihr die Brust aufgeritzt hatte. Ihr einen Holzpflock in den hungrigen Arsch getrieben hatte.“
“Và sau những cuộc điều tra vất vả của họ, họ cũng có quyền được như vậy. Có quyền để Cassandra bước lên bục nhân chứng và vừa khóc vừa kể lại việc con quái vật đã chặt đứt các ngón tay cô như thế nào. Rạch toạc ngực cô như thế nào. Đâm một cọc gỗ vào cái mông dâm đãng của cô như thế nào.”