dự trữ gỗ- Lượng gỗ được dự trữ, tích trữ sẵn để sử dụng khi cần.
Menge an Holz, die vorgehalten wird
trữ lượng gỗ- Lượng gỗ có thể khai thác, thu được từ rừng.
Menge an Holz, die aus Wäldern gewonnen werden kann