'Honigbrot' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Honigbrotdas
[ˈhoːnɪçˌbʁoːt]Danh từSố nhiều: Honigbrote
Định nghĩa
1
bánh mì mật ong- Lát bánh mì được phết mật ong lên trên.
Brotscheibe, die mit Honig bestrichen ist
„Graeber erinnerte sich vage an zwei Kinder, die immerfort Honigbrote gegessen hatten.“
Graeber nhớ mang máng về hai đứa trẻ đã luôn ăn bánh mì mật ong.
„Sie weckte uns, schickte uns ins Bad und wartete in der Küche mit Honigbroten und Tee auf uns, mit sanften Augen und ruhigen Händen, und einer Stimme, die die Stille füllte, die das Verschwinden unserer Eltern hinterlassen hatte.“
Bà đánh thức chúng tôi, bảo chúng tôi vào phòng tắm rồi đợi chúng tôi trong bếp với bánh mì mật ong và trà, với ánh mắt dịu dàng và đôi tay bình thản, cùng một giọng nói lấp đầy sự im lặng mà sự biến mất của cha mẹ chúng tôi đã để lại.