'Hosenrock' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hosenrockder
[ˈhoːzn̩ˌʁɔk]Danh từSố nhiều: Hosenröcke
Định nghĩa
1
váy quần- một loại quần dành cho phụ nữ, được thiết kế với kiểu cắt đặc biệt để trông giống như một chiếc váy
Hose für Frauen, die aufgrund des speziellen Schnittes wie ein Rock aussieht
„Die Erinnerungen der anderen wirken wie ein Motor, der auch bei mir längst verschüttetes Wissen wieder zum Vorschein bringt. […] Zum Beispiel der Geschmack von Jolly-Stiften damals in der Schulzeit, die mich zurückdenken lassen an den Hosenrock der Lehrerin und daran, wie toll uns damals ihre Föhnfrisur gefallen hat.“
Những ký ức của người khác hoạt động như một động cơ, khiến cho những kiến thức đã bị chôn vùi từ lâu trong tôi cũng trồi lên. […] Chẳng hạn như hương vị của những chiếc bút chì Jolly ngày xưa thời đi học, khiến tôi nhớ lại chiếc váy quần của cô giáo và nhớ lại việc hồi đó chúng tôi thấy kiểu tóc uốn bằng máy sấy của cô ấy đẹp đến nhường nào.