'Hotelbar' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hotelbardie
[hoˈtɛlˌbaːɐ̯]Danh từSố nhiều: Hotelbars
Định nghĩa
1
quầy bar khách sạn- quầy phục vụ đồ uống nằm trong khuôn viên một khách sạn
Bar in einem Hotel
„Hier in der Hotelbar konnte man alles auf seine Zimmerrechnung setzen lassen.“
„Ở đây trong quầy bar khách sạn, người ta có thể tính mọi thứ vào hóa đơn phòng của mình.“
„Douglas und Andrew machten sich auf in die Hotelbar, um sich zu betrinken, und Reg und Jez machten sich an den Rallye-Motorrädern zu schaffen, damit sie für das Rennen am nächsten Morgen startklar waren.“
„Douglas và Andrew lên đường đến quầy bar khách sạn để say xỉn, còn Reg và Jez bắt tay vào việc với những chiếc xe máy đua để chúng sẵn sàng cho cuộc đua vào sáng hôm sau.“