

sự tôn kính- biểu hiện của lòng tôn kính, sự kính trọng hoặc ngưỡng mộ sâu sắc
Zeichen der Ergebenheit
lễ thần phục- lời thề trung thành được nghi thức hóa giữa một chư hầu (người nhận lãnh địa) và một lãnh chúa (người trao lãnh địa) trong chế độ phong kiến
ritualisiertes Treueversprechen zwischen einem Lehnsnehmer und einem Lehnsherrn