'Hundehalsband' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hundehalsbanddas
[ˈhʊndəˌhalsbant]Danh từSố nhiều: Hundehalsbänder
Định nghĩa
1
vòng cổ chó- dây đeo hoặc vòng đeo quanh cổ của một con chó, thường được làm từ da, nylon hoặc các chất liệu khác, dùng để buộc dây dắt hoặc gắn thẻ tên
Halsband eines Hundes
„Val und Rosa verstummten und bald konnten sie es ebenfalls hören, das vertraute Geräusch eines Hundehalsbands, das vom Dorf her den Hügel hinaufkam.“
"Val và Rosa im bặt và chẳng mấy chốc họ cũng có thể nghe thấy nó, âm thanh quen thuộc của một chiếc vòng cổ chó, vang lên từ ngôi làng đi lên đồi."