Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Hundemeute' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hundemeute
die
[ˈhʊndəˌmɔɪ̯tə]
Danh từ
Số nhiều: Hundemeuten
Định nghĩa
1
bầy chó
- một nhóm chó xuất hiện hoặc hoạt động cùng nhau
Gruppe von Hunden, die zusammen auftreten
„Selbst das Bellen der
Hundemeute
hatte schlagartig aufgehört.“
Ngay cả tiếng sủa của bầy chó cũng đột ngột dừng lại.
Danh từ