

số trăm- chỉ một cái gì đó có kích thước, giá trị, số đo hoặc số hiệu là 100
etwas mit Größe, Wert, Maß oder Nummer 100
tờ trăm- tiền giấy hoặc hiếm hơn là tiền xu có mệnh giá 100 đơn vị tiền tệ
Geldschein oder seltener eine Münze mit dem Wert 100 Währungseinheiten
hàng trăm- trong hệ thập phân, đây là chữ số thứ ba trước dấu thập phân
im Dezimalsystem die dritte Vorkommastelle
một trăm- một trăm, con số 100
eine Hundert