'Hundestaffel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hundestaffeldie
[ˈhʊndəˌʃtafl̩]Danh từSố nhiều: Hundestaffeln
Định nghĩa
1
đội chó nghiệp vụ- Nhóm người làm việc cùng những con chó được huấn luyện đặc biệt để thực hiện các nhiệm vụ như tìm kiếm, cứu hộ hoặc hỗ trợ cảnh sát.
Gruppe von Personen mit speziell trainierten Hunden
Die Hundestaffel der Polizei soll bei der Suche nach der vermissten Person helfen.
Đội chó nghiệp vụ của cảnh sát sẽ hỗ trợ trong việc tìm kiếm người mất tích.