'Hungerlohn' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hungerlohnder
[ˈhʊŋɐˌloːn]Danh từSố nhiều: Hungerlöhne
Định nghĩa
1
lương chết đói- mức lương cực kỳ thấp, không đủ để trang trải nhu cầu sống tối thiểu
äußerst geringer Lohn
Er erhielt für seine Tätigkeit nur einen Hungerlohn.
Anh ấy chỉ nhận được một mức lương chết đói cho công việc của mình.
„Und auch das ließ sich leicht bewerkstelligen, denn auf einer armen Insel gibt es natürlich jede Menge Arme, die bereit sind, für einen Hungerlohn zu schuften.“
“Và điều đó cũng dễ dàng thực hiện, vì trên một hòn đảo nghèo dĩ nhiên có rất nhiều người nghèo sẵn sàng làm lụng vất vả chỉ để nhận một mức lương chết đói.”