

bệnh ho- một bệnh cảm lạnh khiến người bệnh thường phải ho mạnh nhiều lần
eine Erkältungskrankheit, wo man oft kräftig husten muss
cơn ho- sự tống không khí ra khỏi phổi một cách giật cục và lặp đi lặp lại
wiederkehrendes ruckartiges Ausstoßen von Luft aus der Lunge