Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Hustenreiz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hustenreiz
der
[ˈhuːstn̩ˌʁaɪ̯t͡s]
Danh từ
Số nhiều: Hustenreize
Định nghĩa
1
buồn ho
- cảm giác thôi thúc phải ho
der Drang zu husten
Die Einnahme von Hustensaft lindert oder unterdrückt den
Hustenreiz
.
Việc uống siro ho làm giảm hoặc ức chế cảm giác buồn ho.
Wenn man sich verschluckt, wird sofort ein
ausgelöst.
Từ đồng nghĩa
Hustenanfall
Hustenreiz
Khi bị sặc, cảm giác buồn ho sẽ lập tức xuất hiện.
Danh từ