

kệ mũ- Ngăn hoặc mặt kệ trong tủ treo áo, nằm phía trên chỗ treo quần áo, dùng để đặt mũ.
oberhalb der Kleidung gelegener Bereich einer Garderobe zum Ablegen von Hüten
kệ sau- Bộ phận nằm ngang trong xe, nằm giữa kính sau và tựa lưng ghế sau, dùng để che chắn hoặc đặt đồ.
waagerechtes Bauteil zwischen Heckscheibe und Rücksitzlehne in einem Fahrzeug