

chụp gió- Bộ phận dạng chụp hoặc ống dùng cho giếng thông gió, ống thông khí, đường dẫn khí thải hay cửa hút/xả gió trên xe cơ giới, tàu hỏa, tàu thủy, máy bay hoặc máy tính.
für Lüftungsschacht, Ventilationsrohr, Schacht, Abgasleitsystem bei Kraftfahrzeugen, Schienenfahrzeugen, Schiffen, Flugzeugen, Computern
đống lớn- Một lượng rất lớn của thứ gì đó; nhiều vô kể.
große Menge
lê khô- Quả lê đã được làm khô để bảo quản và sử dụng lâu dài.
eine getrocknete Birne, Trockenbirne