

hỗn hợp- Vật thể hoặc thực thể được tạo thành từ hai hay nhiều thành phần; sự pha trộn giữa các yếu tố khác nhau.
ein Gebilde aus zwei oder mehr Bestandteilen; eine Mischung
xe lai- Phương tiện hoặc động cơ sử dụng hệ truyền động lai, kết hợp từ hai nguồn năng lượng hay hai kiểu truyền động khác nhau.
Fahrzeug oder Motor mit Hybridantrieb