'Hydrologie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hydrologiedie
[hydʁoloˈɡiː]Danh từ
Định nghĩa
1
thủy văn học- ngành khoa học nghiên cứu về nước, các đặc tính, sự phân bố và sự vận động của nước trên Trái Đất.
die Lehre, Wissenschaft vom Wasser
„Zu den praktischen Aufgaben der Hydrologie gehören das Management oberirdischer Gewässer (Flüsse, Seen, Talsperren) im Zusammenhang mit Wasserversorgung, Wasserkraftgewinnung, öffentliche Nutzung der Gewässer (z. B. für Freizeitaktivitäten) und der Hochwasserschutz.“
"Các nhiệm vụ thực tiễn của thủy văn học bao gồm quản lý các thủy vực trên mặt đất (sông, hồ, hồ chứa) liên quan đến cấp nước, sản xuất thủy điện, sử dụng công cộng các nguồn nước (ví dụ cho các hoạt động giải trí) và phòng chống lũ lụt."