'Hypokoristikum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hypokoristikumdas
[ˌhypokoˈʁɪstikʊm]Danh từSố nhiều: Hypokoristika
Định nghĩa
1
từ âu yếm- Từ hoặc cách diễn đạt mang sắc thái trìu mến, dùng để gọi hoặc nhắc đến ai đó một cách thân thương.
Wort oder Ausdruck mit zärtlicher Bedeutungskomponente
„Schätzchen“, „Mäuschen“ oder „Berti“ sind Beispiele für Hypokoristika.
“Cưng ơi”, “chuột con” hoặc “Berti” là những ví dụ về từ âu yếm.
„Mit den Diminutiven verwandt sind die Kosewörter oder Hypokoristika, die allerdings meist als Namen gelten und deshalb hier weniger einschlägig sind.“
“Có quan hệ gần với các từ chỉ dạng nhỏ là các từ yêu chiều hay từ âu yếm, nhưng chúng phần lớn được xem là tên gọi nên ở đây ít liên quan hơn.”