'Hypokrit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hypokritder
[hypoˈkʁiːt]Danh từSố nhiều: Hypokriten
Định nghĩa
1
kẻ giả hình- người giả vờ có phẩm chất, cảm xúc hoặc niềm tin mà thật ra mình không có; người đạo đức giả, hay che giấu bản chất thật để đánh lừa người khác