'IT-Branche' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
IT-Branchedie
[aɪ̯ˈtiːˌbʁɑ̃ːʃə]Danh từSố nhiều: IT-Branchen
Định nghĩa
1
ngành CNTT- lĩnh vực kinh doanh thuộc công nghệ thông tin, bao gồm việc phát triển, sản xuất và cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ công nghệ thông tin
Geschäftszweig der Informationstechnologie
„Die rasante Entwicklung der IT-Branche gepaart mit dem unaufhaltsamen technologischen Fortschritt verändert das Investitionsverhalten der Unternehmen in Richtung neuer Technologien.“
Sự phát triển nhanh chóng của ngành CNTT cùng với tiến bộ công nghệ không thể ngăn cản đang làm thay đổi hành vi đầu tư của các doanh nghiệp theo hướng các công nghệ mới.
„Der Computerkonzern rühmt seine Entwicklung als entscheidend für die gesamte IT-Branche.“
Tập đoàn máy tính ca ngợi sự phát triển của mình là có ý nghĩa quyết định đối với toàn bộ ngành CNTT.