'Idealist' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Idealistder
[ideaˈlɪst]Danh từSố nhiều: Idealisten
Định nghĩa
1
người duy tâm- người theo hoặc đại diện cho chủ nghĩa duy tâm.
ein Anhänger, ein Vertreter des Idealismus ^([1, 2])
Bist du neuerdings Idealist geworden?
Dạo gần đây anh đã trở thành người duy tâm rồi sao?
„Als müsste man mehr als nur Grenzgänger sein, nämlich auch Glücksritter und , Falschmünzer und Abenteurer.“<
Idealist
“Cứ như là người ta không chỉ phải là kẻ đi giữa ranh giới, mà còn phải là kẻ phiêu lưu cầu may và người duy tâm, kẻ làm tiền giả và nhà mạo hiểm.”
2
người lý tưởng- người có lý tưởng hoặc có phần xa rời thực tế.
eine Person mit Idealen oder mit einer gewissen Realitätsferne
Bist du neuerdings Idealist geworden?
Dạo gần đây anh đã trở thành người lý tưởng rồi sao?
[Zar Nikolaj II.:] „Man sieht im Telegramwechsel, dass Nikolaj ein Idealist, wenn nicht sogar naiv war und nicht realistisch gedacht hat.“
[Sa hoàng Nikolai II:] “Người ta thấy qua các bức điện trao đổi rằng Nikolai là một người lý tưởng, nếu không muốn nói là ngây thơ, và đã không suy nghĩ một cách thực tế.”