Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Illit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Illit
der
[ɪˈlɪt]
Danh từ
Số nhiều: Illite
Định nghĩa
1
illit
- khoáng vật sét có cấu trúc tương tự mica.
dem Glimmer strukturell ähnliches Tonmineral
„Dies führte dazu, dass die am Caldera-Grund abgelagerten Smektite – Schichtsilikate mit eingelagertem Magnesium – sich in
Illit
umwandelten.“
“Điều này dẫn đến việc các smectit lắng đọng ở đáy miệng caldera – các silicat lớp có magiê xen lớp – đã chuyển hóa thành illit.”
„Trioktaedrische Dreischichtminerale ohne Quellfähigkeit sind Talk, Biotit und trioktaedrischer
Illit
.“
“Các khoáng vật ba lớp kiểu tam bát diện không có khả năng trương nở là talc, biotit và illit tam bát diện.”
Danh từ