

hình ảnh- hình ảnh bên trong mà mọi người có về một đối tượng (ví dụ như về một sản phẩm, một người, một nhóm hoặc một tổ chức); hình ảnh này thường được quy cho đối tượng và qua đó ảnh hưởng đến danh tiếng của nó
inneres Bild, das sich Personen von einem Objekt (zum Beispiel von einem Produkt, einer Person, Gruppe oder Organisation) machen; dieses Bild wird dann oft dem Objekt zugeschrieben und beeinflusst damit dessen Ansehen
bản sao ảnh, image- bản sao của một thiết bị lưu trữ dữ liệu
Abbild eines Datenträgers