

trí tưởng tượng- Khả năng hình dung một đồ vật, một con người hoặc một cảnh tượng một cách rõ ràng và sinh động trong tâm trí.
Fähigkeit, sich einen Gegenstand, eine Person oder eine Szene anschaulich und bildhaft vorzustellen.
ảo tưởng- Sự hình dung sai lầm, sự tái hiện méo mó một cách cố ý hoặc trong nội tâm về thực tại.
irrige Vorstellung, (absichtlich) verzerrte (innere) Abbildung einer Realität