

tính nội tại- Sự hiện diện hoặc được bao hàm của một sự vật hay một đại lượng trong một sự vật hay đại lượng khác.
das Enthaltensein einer Sache oder einer Größe in einer anderen
sự nội giới- Sự lưu lại trong một phạm vi khép kín mà không vượt qua các ranh giới của phạm vi đó.
das Verbleiben in einem geschlossenen Bereich ohne dessen Grenzen zu überschreiten