'Immunsystem' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Immunsystemdas
[ɪˈmuːnzʏsˌteːm]Danh từSố nhiều: Immunsysteme
Định nghĩa
1
hệ miễn dịch- hệ thống phòng vệ sinh học của các sinh vật bậc cao, có chức năng nhận biết và chống lại tác nhân gây bệnh hoặc chất lạ xâm nhập vào cơ thể
biologisches Abwehrsystem höherer Lebewesen
Sein Immunsystem war nach seiner Krankheit geschwächt.
Hệ miễn dịch của anh ấy đã bị suy yếu sau cơn bệnh.
„Die Gefahren, von denen Zacharowski spricht, waren jedoch schon immer da, sie wurden nur lange nicht erkannt: Fremdblut zwingt das Immunsystem des Empfängers in die Knie, zu einem Zeitpunkt, an dem er schwach ist – nach Unfällen oder großen Operationen.“
“Tuy nhiên, những nguy cơ mà Zacharowski nói đến thực ra luôn tồn tại, chỉ là trong một thời gian dài người ta không nhận ra: máu của người khác khiến hệ miễn dịch của người nhận suy sụp đúng vào lúc họ đang yếu nhất – sau tai nạn hoặc các ca phẫu thuật lớn.”