'Impfschein' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Impfscheinder
[ˈɪmp͡fˌʃaɪ̯n]Danh từSố nhiều: Impfscheine
Định nghĩa
1
sổ tiêm chủng- Giấy tờ cá nhân dùng để ghi lại các lần tiêm vắc-xin mà một người đã được tiêm.
persönliches Dokument, in das erhaltene Impfungen eingetragen werden
„Spanien, Portugal und Griechenland erklärten die Bundesrepublik zum Pockengebiet, nur Deutsche mit Impfschein durften einreisen.“
“Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha và Hy Lạp đã tuyên bố Cộng hòa Liên bang Đức là vùng có bệnh đậu mùa, chỉ những người Đức có sổ tiêm chủng mới được phép nhập cảnh.”