'Impfschema' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Impfschemadas
[ˈɪmp͡fˌʃeːma]Danh từSố nhiều: Impfschemas
Định nghĩa
1
lịch tiêm- Kế hoạch quy định hoặc khuyến nghị thời điểm thực hiện và liều lượng sử dụng của các loại vắc-xin.
Plan, der die zeitliche Anwendung und Dosierung von Impfstoffen vorgibt oder empfiehlt
„Impfungen seien vielmehr durchaus sinnvoll, um lebensbedrohliche Erkrankungen zu vermeiden, man müsse aber individualisierte Impfschemata finden, etwa was den Zeitpunkt der Impfung betreffe.“
“Tiêm chủng thực sự rất có ý nghĩa để tránh các bệnh đe dọa tính mạng, nhưng cần phải tìm ra các lịch tiêm được cá nhân hóa, chẳng hạn liên quan đến thời điểm tiêm.”