'Imponiergehabe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Imponiergehabedas
[ɪmpoˈniːɐ̯ɡəˌhaːbə]Danh từ
Định nghĩa
1
phô trương- cách hành xử cường điệu, khoa trương nhằm thu hút sự chú ý hoặc gây ấn tượng với người khác
übertriebenes Verhalten, mit dem Ziel Aufmerksamkeit zu erregen
„Die Kanonen schossen nur ab und zu, wohl nur um zu beweisen, dass es sie gab. Was Baber hier bemerkte, traf auch später noch auf die Artillerie vieler indischer Herrscher zu. Ihr Einsatz beschränkte sich oft auf ein Imponiergehabe ohne strategisches Konzept.“
“Đại bác chỉ bắn thỉnh thoảng, có lẽ chỉ để chứng tỏ rằng chúng thực sự tồn tại. Điều mà Baber nhận thấy ở đây về sau cũng còn đúng với pháo binh của nhiều vị cai trị Ấn Độ. Việc sử dụng chúng thường chỉ giới hạn ở sự phô trương mà không có một khái niệm chiến lược nào.”
„Außerdem war das Imponiergehabe gut für das Selbstvertrauen der britischen Truppen.“
“Ngoài ra, sự phô trương cũng tốt cho sự tự tin của quân đội Anh.”