nước công nghiệp- Quốc gia phát triển cao, trong đó hoạt động sản xuất công nghiệp chiếm vai trò lớn và nền kinh tế công nghiệp rất phát triển.
hoch entwickelte Nation, in der viel Industriewirtschaft betrieben wird
„Kaum ein anderes Land weist solche Gegensätze wie Indien auf, ist es doch zugleich rückständiges Agrarland und aufsteigende Industrienation.“
Hầu như không có quốc gia nào có những sự tương phản như Ấn Độ, bởi nước này vừa là một nước nông nghiệp lạc hậu, vừa là một nước công nghiệp đang vươn lên.