thời đại công nghiệp- giai đoạn bắt đầu vào khoảng năm 1900, được đặc trưng bởi quá trình công nghiệp hóa của nền kinh tế
um 1900 einsetzende Epoche, die durch die Industrialisierung der Wirtschaft geprägt wurde
„Langfristige Temperaturerhöhungen bzw. globale Erwärmung auf der Erde werden von vielen Wissenschaftlern mit dem im Industriezeitalter rasant gestiegenem Ausstoß von Kohlendioxid in Verbindung gebracht.“
“Nhiều nhà khoa học cho rằng sự gia tăng nhiệt độ dài hạn, hay hiện tượng nóng lên toàn cầu trên Trái Đất, có liên quan đến lượng khí cacbon điôxít thải ra tăng vọt trong thời đại công nghiệp.”
„Seine im Industriezeitalter nachgeschweißte Tüchtigkeit und seine provokante Gemütlichkeit drängen über alle Grenzen.“
“Sự tháo vát được rèn giũa thêm của ông trong thời đại công nghiệp và nét điềm nhiên mang tính khiêu khích của ông đang vượt qua mọi ranh giới.”