'Infantizid' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Infantizidder
[ɪnfantiˈt͡siːt]Danh từSố nhiều: Infantizide
Định nghĩa
1
giết trẻ- Hành vi giết một đứa trẻ, đặc biệt là do cha hoặc mẹ thực hiện.
Tötung eines Kindes, insbesondere durch einen Elternteil
Das Strafmaß für Kindsmörder im Mittelalter wirkte als abschreckende Warnung dem Infantizid nicht entgegen, da alleinig die Tat geahndet wurde, ohne auf die Begleitumstände einzugehen.
Mức hình phạt dành cho kẻ giết trẻ em vào thời Trung Cổ không có tác dụng ngăn chặn hành vi giết trẻ như một lời cảnh báo răn đe, vì người ta chỉ trừng phạt riêng hành vi đó mà không xét đến các hoàn cảnh đi kèm.
giết con non- Hành vi giết con non cùng loài ở động vật.
„Tötung von Nachkommen der eigenen Art bei Tieren“
Das Töten fremder Nachkommen, als quasi Schmarotzer, kann ausgeschlossen werden, da die Vorteilsnahme, durch Infantizid Platz für die eigene Brut zu schaffen, evolutionsbedingt wahrscheinlicher ist.
Có thể loại trừ khả năng giết con non của cá thể khác như thể chúng là loài ký sinh, vì về mặt tiến hóa, việc thu lợi bằng cách giết con non để tạo chỗ cho đàn con của chính mình có khả năng xảy ra cao hơn.