'Infobroschüre' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Infobroschüredie
[ˈɪnfobʁɔˌʃyːʁə]Danh từSố nhiều: Infobroschüren
Định nghĩa
1
tờ rơi thông tin- Ấn phẩm in nhiều trang được dùng để cung cấp thông tin về một vấn đề, sự việc hoặc chủ đề cụ thể.
mehrseitiges Druckerzeugnis, in/mit dem über etwas Bestimmtes informiert wird
„Ende Mai 2018 wurde an alle 4,8 Millionen Haushalte in Schweden eine Infobroschüre verteilt. Titel: ‚Falls Krise und Krieg kommen.‘“
Vào cuối tháng 5 năm 2018, một tờ rơi thông tin đã được phát đến toàn bộ 4,8 triệu hộ gia đình ở Thụy Điển. Tiêu đề: “Nếu khủng hoảng và chiến tranh xảy ra.”
„Viele Unternehmen haben für das Recruiting eigene Infobroschüren.“
Nhiều doanh nghiệp có các tờ rơi thông tin riêng để phục vụ việc tuyển dụng.