Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Informationsbeschaffung' nghĩa là gì?
Informationsbeschaffung
die
[ɪnfɔʁmaˈt͡si̯oːnsbəˌʃafʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Informationsbeschaffungen
Định nghĩa
1
thu thập thông tin
- Việc thu thập hoặc tìm kiếm thông tin.
Beschaffung von Informationen
Diese Maßnahmen sollen die
Informationsbeschaffung
auf unlauterem Wege verhindern, meinten sie.
Họ cho rằng những biện pháp này nhằm ngăn chặn việc thu thập thông tin bằng những cách thức không chính đáng.
Danh từ